KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

inHg sang bar

1 inHg ≈ 0,03386 bar. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 inHg≈bar
≈ 3.386,39 Pa

Công thức quy đổi

bar = inHg × (3.386,388640341) × (0,00001)

1 inHg ≈ 0,0338639 bar

inch thủy ngân (inHg)

Inch thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 inHg = 3.386,388640341 Pa. Dùng cột thủy ngân quy ước ở 0 °C dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

bar (bar)

Bar là đơn vị áp suất: 1 bar = 100.000 Pa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

inHgbar
≈ 0,0338639
≈ 0,0677278
≈ 0,169319
≈ 0,338639
≈ 0,507958
≈ 0,677278
≈ 0,846597
≈ 1,01592
≈ 1,35456
≈ 1,52387
inHgbar
≈ 1,69319
≈ 2,03183
≈ 2,37047
≈ 2,70911
≈ 3,04775
≈ 3,38639
≈ 5,07958
≈ 5,41822
≈ 5,75686
≈ 6,0955

Câu hỏi thường gặp

1 inHg bằng bao nhiêu bar?

1 inHg ≈ 0,03386 bar. bar = inHg × (3.386,388640341) × (0,00001)

Cách đổi inHg sang bar?

bar = inHg × (3.386,388640341) × (0,00001)

inHg hay bar lớn hơn?

1 inHg ≈ 0,03386 bar.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi