KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

bar sang inHg

1 bar ≈ 29,53 inHg. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 bar≈inHg
= 100.000 Pa

Công thức quy đổi

inHg = bar × (100.000) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

1 bar ≈ 29,53 inHg

bar (bar)

Bar là đơn vị áp suất: 1 bar = 100.000 Pa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

inch thủy ngân (inHg)

Inch thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 inHg = 3.386,388640341 Pa. Dùng cột thủy ngân quy ước ở 0 °C dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

barinHg
≈ 29,53
≈ 59,06
≈ 147,65
≈ 295,3
≈ 442,95
≈ 590,6
≈ 738,25
≈ 885,899
≈ 1.181,2
≈ 1.328,85
barinHg
≈ 1.476,5
≈ 1.771,8
≈ 2.067,1
≈ 2.362,4
≈ 2.657,7
≈ 2.953
≈ 4.429,5
≈ 4.724,8
≈ 5.020,1
≈ 5.315,4

Câu hỏi thường gặp

1 bar bằng bao nhiêu inHg?

1 bar ≈ 29,53 inHg. inHg = bar × (100.000) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

Cách đổi bar sang inHg?

inHg = bar × (100.000) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

bar hay inHg lớn hơn?

1 bar ≈ 29,53 inHg.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi