KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

inHg sang kgf/cm²

1 inHg ≈ 0,03453 kgf/cm². Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 inHg≈kgf/cm²
≈ 3.386,39 Pa

Công thức quy đổi

kgf/cm² = inHg × (3.386,388640341) × (2 / 196.133)

1 inHg ≈ 0,0345316 kgf/cm²

inch thủy ngân (inHg)

Inch thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 inHg = 3.386,388640341 Pa. Dùng cột thủy ngân quy ước ở 0 °C dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

kilôgam lực trên xentimét vuông (kgf/cm²)

Kilôgam lực trên xentimét vuông là đơn vị áp suất: 1 kgf/cm² = 98.066,5 Pa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

inHgkgf/cm²
≈ 0,0345316
≈ 0,0690631
≈ 0,172658
≈ 0,345316
≈ 0,517973
≈ 0,690631
≈ 0,863289
≈ 1,03595
≈ 1,38126
≈ 1,55392
inHgkgf/cm²
≈ 1,72658
≈ 2,07189
≈ 2,41721
≈ 2,76252
≈ 3,10784
≈ 3,45316
≈ 5,17973
≈ 5,52505
≈ 5,87036
≈ 6,21568

Câu hỏi thường gặp

1 inHg bằng bao nhiêu kgf/cm²?

1 inHg ≈ 0,03453 kgf/cm². kgf/cm² = inHg × (3.386,388640341) × (2 / 196.133)

Cách đổi inHg sang kgf/cm²?

kgf/cm² = inHg × (3.386,388640341) × (2 / 196.133)

inHg hay kgf/cm² lớn hơn?

1 inHg ≈ 0,03453 kgf/cm².

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi