KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kgf/cm² sang inHg

1 kgf/cm² ≈ 28,96 inHg. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 kgf/cm²≈inHg
= 98.066,5 Pa

Công thức quy đổi

inHg = kgf/cm² × (98.066,5) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

1 kgf/cm² ≈ 28,959 inHg

kilôgam lực trên xentimét vuông (kgf/cm²)

Kilôgam lực trên xentimét vuông là đơn vị áp suất: 1 kgf/cm² = 98.066,5 Pa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

inch thủy ngân (inHg)

Inch thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 inHg = 3.386,388640341 Pa. Dùng cột thủy ngân quy ước ở 0 °C dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

kgf/cm²inHg
≈ 28,959
≈ 57,918
≈ 144,795
≈ 289,59
≈ 434,385
≈ 579,18
≈ 723,976
≈ 868,771
≈ 1.158,36
≈ 1.303,16
kgf/cm²inHg
≈ 1.447,95
≈ 1.737,54
≈ 2.027,13
≈ 2.316,72
≈ 2.606,31
≈ 2.895,9
≈ 4.343,85
≈ 4.633,44
≈ 4.923,03
≈ 5.212,62

Câu hỏi thường gặp

1 kgf/cm² bằng bao nhiêu inHg?

1 kgf/cm² ≈ 28,96 inHg. inHg = kgf/cm² × (98.066,5) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

Cách đổi kgf/cm² sang inHg?

inHg = kgf/cm² × (98.066,5) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

kgf/cm² hay inHg lớn hơn?

1 kgf/cm² ≈ 28,96 inHg.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi