KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

mbar sang inHg

1 mbar ≈ 0,02953 inHg. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 mbar≈inHg
= 100 Pa

Công thức quy đổi

inHg = mbar × (100) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

1 mbar ≈ 0,02953 inHg

milibar (mbar)

Milibar là đơn vị áp suất: 1 mbar = 100 Pa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

inch thủy ngân (inHg)

Inch thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 inHg = 3.386,388640341 Pa. Dùng cột thủy ngân quy ước ở 0 °C dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

mbarinHg
≈ 0,02953
≈ 0,05906
≈ 0,14765
≈ 0,2953
≈ 0,44295
≈ 0,5906
≈ 0,73825
≈ 0,885899
≈ 1,1812
≈ 1,32885
mbarinHg
≈ 1,4765
≈ 1,7718
≈ 2,0671
≈ 2,3624
≈ 2,6577
≈ 2,953
≈ 4,4295
≈ 4,7248
≈ 5,0201
≈ 5,3154

Câu hỏi thường gặp

1 mbar bằng bao nhiêu inHg?

1 mbar ≈ 0,02953 inHg. inHg = mbar × (100) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

Cách đổi mbar sang inHg?

inHg = mbar × (100) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

mbar hay inHg lớn hơn?

1 mbar ≈ 0,02953 inHg.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi