KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

MPa sang inHg

1 MPa ≈ 295,3 inHg. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 MPa≈inHg
= 1.000.000 Pa

Công thức quy đổi

inHg = MPa × (1.000.000) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

1 MPa ≈ 295,3 inHg

mêgapascal (MPa)

Mêgapascal là đơn vị áp suất: 1 MPa = 1.000.000 Pa.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

inch thủy ngân (inHg)

Inch thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 inHg = 3.386,388640341 Pa. Dùng cột thủy ngân quy ước ở 0 °C dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

MPainHg
≈ 295,3
≈ 590,6
≈ 1.476,5
≈ 2.953
≈ 4.429,5
≈ 5.906
≈ 7.382,5
≈ 8.858,99
≈ 11.812
≈ 13.288,5
MPainHg
≈ 14.765
≈ 17.718
≈ 20.671
≈ 23.624
≈ 26.577
≈ 29.530
≈ 44.295
≈ 47.248
≈ 50.201
≈ 53.154

Câu hỏi thường gặp

1 MPa bằng bao nhiêu inHg?

1 MPa ≈ 295,3 inHg. inHg = MPa × (1.000.000) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

Cách đổi MPa sang inHg?

inHg = MPa × (1.000.000) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

MPa hay inHg lớn hơn?

1 MPa ≈ 295,3 inHg.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi