Gy/s sang rad/h
1 Gy/s = 360.000 rad/h. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
rad/h = Gy/s × (1) × (360.000)1 Gy/s = 360.000 rad/h
gray trên giây (Gy/s)
Gray trên giây là đơn vị suất liều hấp thụ: 1 Gy/s = 1 J/(kg·s).
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition: SI units, prefixes and accepted units
rad trên giờ (rad/h)
Rad trên giờ là đơn vị suất liều hấp thụ: 1 rad/h ≈ 0,00000277777777778 Gy/s. Một giờ bằng đúng 3.600 s; đây là liều hấp thụ theo thời gian, không phải liều tương đương.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
Bảng quy đổi
| Gy/s | rad/h |
|---|---|
| = 360.000 | |
| = 720.000 | |
| = 1.800.000 | |
| = 3.600.000 | |
| = 5.400.000 | |
| = 7.200.000 | |
| = 9.000.000 | |
| = 10.800.000 | |
| = 14.400.000 | |
| = 16.200.000 |
| Gy/s | rad/h |
|---|---|
| = 18.000.000 | |
| = 21.600.000 | |
| = 25.200.000 | |
| = 28.800.000 | |
| = 32.400.000 | |
| = 36.000.000 | |
| = 54.000.000 | |
| = 57.600.000 | |
| = 61.200.000 | |
| = 64.800.000 |
Câu hỏi thường gặp
1 Gy/s bằng bao nhiêu rad/h?
1 Gy/s = 360.000 rad/h. rad/h = Gy/s × (1) × (360.000)
Cách đổi Gy/s sang rad/h?
rad/h = Gy/s × (1) × (360.000)
Gy/s hay rad/h lớn hơn?
1 Gy/s = 360.000 rad/h.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt