KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

C/kg sang R

1 C/kg ≈ 3.876 R. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 C/kg≈R

Công thức quy đổi

R = C/kg × (1) × (500.000 / 129)

1 C/kg ≈ 3.875,97 R

culông trên kilôgam (C/kg)

Culông trên kilôgam là đơn vị liều chiếu xạ: 1 C/kg ≈ 3.875,96899225 R.

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition: SI units, prefixes and accepted units

roentgen (R)

Roentgen là đơn vị liều chiếu xạ: 1 R = 0,000258 C/kg.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

C/kgR
≈ 3.875,97
≈ 7.751,94
≈ 19.379,8
≈ 38.759,7
≈ 58.139,5
≈ 77.519,4
≈ 96.899,2
≈ 116.279
≈ 155.039
≈ 174.419
C/kgR
≈ 193.798
≈ 232.558
≈ 271.318
≈ 310.078
≈ 348.837
≈ 387.597
≈ 581.395
≈ 620.155
≈ 658.915
≈ 697.674

Câu hỏi thường gặp

1 C/kg bằng bao nhiêu R?

1 C/kg ≈ 3.876 R. R = C/kg × (1) × (500.000 / 129)

Cách đổi C/kg sang R?

R = C/kg × (1) × (500.000 / 129)

C/kg hay R lớn hơn?

1 C/kg ≈ 3.876 R.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi