KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

g/L sang ppm

1 g/L ≈ 1.000 ppm. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 g/L≈ppm (water ≈ mg/L)

Công thức quy đổi

ppm (water ≈ mg/L) = g/L × (1) × (1.000)

1 g/L ≈ 1.000 ppm (water ≈ mg/L)

gam trên lít (g/L)

Gam trên lít là đơn vị nồng độ khối lượng dung dịch: 1 g/L = 1 kg/m³.

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition: SI units, prefixes and accepted units

phần triệu trong nước loãng (≈ mg/L) (ppm (water ≈ mg/L))

Phần triệu trong nước loãng (≈ mg/L) là đơn vị nồng độ khối lượng dung dịch: 1 ppm ≈ 0,001 kg/m³. Đây chỉ là xấp xỉ cho dung dịch nước loãng có khối lượng riêng khoảng 1 kg/L: 1 ppm ≈ 1 mg/L. Chất lỏng hoặc nồng độ khác cần biết khối lượng riêng.

Nguồn hệ số: USGS PHREEQC: concentration units and solution density

Bảng quy đổi

g/Lppm (water ≈ mg/L)
≈ 1.000
≈ 2.000
≈ 5.000
≈ 10.000
≈ 15.000
≈ 20.000
≈ 25.000
≈ 30.000
≈ 40.000
≈ 45.000
g/Lppm (water ≈ mg/L)
≈ 50.000
≈ 60.000
≈ 70.000
≈ 80.000
≈ 90.000
≈ 100.000
≈ 150.000
≈ 160.000
≈ 170.000
≈ 180.000

Câu hỏi thường gặp

1 g/L bằng bao nhiêu ppm?

1 g/L ≈ 1.000 ppm. ppm (water ≈ mg/L) = g/L × (1) × (1.000)

Cách đổi g/L sang ppm?

ppm (water ≈ mg/L) = g/L × (1) × (1.000)

g/L hay ppm lớn hơn?

1 g/L ≈ 1.000 ppm.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi