phần trăm khối lượng trên thể tích (%w/v)
Phần trăm khối lượng trên thể tích là đơn vị nồng độ khối lượng dung dịch: 1 %w/v = 10 kg/m³. Ở đây 1 %w/v là 1 g chất tan trong 100 mL dung dịch sau pha;…
Định nghĩa đơn vị
Phần trăm khối lượng trên thể tích là đơn vị nồng độ khối lượng dung dịch: 1 %w/v = 10 kg/m³. Ở đây 1 %w/v là 1 g chất tan trong 100 mL dung dịch sau pha; không phải phần trăm khối lượng trên khối lượng.
Tên gọi khác
phần trăm khối lượng trên thể tích · percent-w-v · %w/v · % w/v · percent w/v · g/100 mL · phan tram khoi luong tren the tich
Nguồn hệ số: FDA: strength conversion in drug listing, weight in volume
Quy đổi cùng đại lượng
phần trăm khối lượng trên thể tích sang kilôgam trên mét khốiphần trăm khối lượng trên thể tích sang gam trên lítphần trăm khối lượng trên thể tích sang miligam trên đềxilítphần trăm khối lượng trên thể tích sang miligam trên lítphần trăm khối lượng trên thể tích sang phần triệu trong nước loãng (≈ mg/L)
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt