%w/v sang ppm
1 %w/v ≈ 10.000 ppm. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
ppm (water ≈ mg/L) = %w/v × (10) × (1.000)1 %w/v ≈ 10.000 ppm (water ≈ mg/L)
phần trăm khối lượng trên thể tích (%w/v)
Phần trăm khối lượng trên thể tích là đơn vị nồng độ khối lượng dung dịch: 1 %w/v = 10 kg/m³. Ở đây 1 %w/v là 1 g chất tan trong 100 mL dung dịch sau pha; không phải phần trăm khối lượng trên khối lượng.
Nguồn hệ số: FDA: strength conversion in drug listing, weight in volume
phần triệu trong nước loãng (≈ mg/L) (ppm (water ≈ mg/L))
Phần triệu trong nước loãng (≈ mg/L) là đơn vị nồng độ khối lượng dung dịch: 1 ppm ≈ 0,001 kg/m³. Đây chỉ là xấp xỉ cho dung dịch nước loãng có khối lượng riêng khoảng 1 kg/L: 1 ppm ≈ 1 mg/L. Chất lỏng hoặc nồng độ khác cần biết khối lượng riêng.
Nguồn hệ số: USGS PHREEQC: concentration units and solution density
Bảng quy đổi
| %w/v | ppm (water ≈ mg/L) |
|---|---|
| ≈ 10.000 | |
| ≈ 20.000 | |
| ≈ 50.000 | |
| ≈ 100.000 | |
| ≈ 150.000 | |
| ≈ 200.000 | |
| ≈ 250.000 | |
| ≈ 300.000 | |
| ≈ 400.000 | |
| ≈ 450.000 |
| %w/v | ppm (water ≈ mg/L) |
|---|---|
| ≈ 500.000 | |
| ≈ 600.000 | |
| ≈ 700.000 | |
| ≈ 800.000 | |
| ≈ 900.000 | |
| ≈ 1.000.000 | |
| ≈ 1.500.000 | |
| ≈ 1.600.000 | |
| ≈ 1.700.000 | |
| ≈ 1.800.000 |
Câu hỏi thường gặp
1 %w/v bằng bao nhiêu ppm?
1 %w/v ≈ 10.000 ppm. ppm (water ≈ mg/L) = %w/v × (10) × (1.000)
Cách đổi %w/v sang ppm?
ppm (water ≈ mg/L) = %w/v × (10) × (1.000)
%w/v hay ppm lớn hơn?
1 %w/v ≈ 10.000 ppm.