KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

%w/v sang ppm

1 %w/v ≈ 10.000 ppm. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 %w/v≈ppm (water ≈ mg/L)

Công thức quy đổi

ppm (water ≈ mg/L) = %w/v × (10) × (1.000)

1 %w/v ≈ 10.000 ppm (water ≈ mg/L)

phần trăm khối lượng trên thể tích (%w/v)

Phần trăm khối lượng trên thể tích là đơn vị nồng độ khối lượng dung dịch: 1 %w/v = 10 kg/m³. Ở đây 1 %w/v là 1 g chất tan trong 100 mL dung dịch sau pha; không phải phần trăm khối lượng trên khối lượng.

Nguồn hệ số: FDA: strength conversion in drug listing, weight in volume

phần triệu trong nước loãng (≈ mg/L) (ppm (water ≈ mg/L))

Phần triệu trong nước loãng (≈ mg/L) là đơn vị nồng độ khối lượng dung dịch: 1 ppm ≈ 0,001 kg/m³. Đây chỉ là xấp xỉ cho dung dịch nước loãng có khối lượng riêng khoảng 1 kg/L: 1 ppm ≈ 1 mg/L. Chất lỏng hoặc nồng độ khác cần biết khối lượng riêng.

Nguồn hệ số: USGS PHREEQC: concentration units and solution density

Bảng quy đổi

%w/vppm (water ≈ mg/L)
≈ 10.000
≈ 20.000
≈ 50.000
≈ 100.000
≈ 150.000
≈ 200.000
≈ 250.000
≈ 300.000
≈ 400.000
≈ 450.000
%w/vppm (water ≈ mg/L)
≈ 500.000
≈ 600.000
≈ 700.000
≈ 800.000
≈ 900.000
≈ 1.000.000
≈ 1.500.000
≈ 1.600.000
≈ 1.700.000
≈ 1.800.000

Câu hỏi thường gặp

1 %w/v bằng bao nhiêu ppm?

1 %w/v ≈ 10.000 ppm. ppm (water ≈ mg/L) = %w/v × (10) × (1.000)

Cách đổi %w/v sang ppm?

ppm (water ≈ mg/L) = %w/v × (10) × (1.000)

%w/v hay ppm lớn hơn?

1 %w/v ≈ 10.000 ppm.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi