KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

5 °C bằng bao nhiêu °F?

5 °C = 41 °F. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

5 °C=°F
= 278,15 K

Chi tiết kết quả

°F= 41 °F
= 278,15 K

Công thức quy đổi

°F = ((°C × (1)) + (273,15) × (1,8)) − (459,67)

5 °C = 41 °F

độ C (°C)

Thang độ C có khoảng chia bằng kelvin, với 0 °C = 273,15 K; nước đóng băng gần 0 °C ở áp suất tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

độ F (°F)

Độ F đổi sang độ C theo công thức °C = (°F − 32) × 5/9; 32 °F = 0 °C và 212 °F = 100 °C.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Các giá trị lân cận

°C°F
1= 33,8
2= 35,6
3= 37,4
4= 39,2
5= 41
6= 42,8
7= 44,6
8= 46,4
9= 48,2
10= 50
°C°F
11= 51,8
12= 53,6
13= 55,4
14= 57,2
15= 59
16= 60,8
17= 62,6
18= 64,4
19= 66,2
20= 68

Câu hỏi thường gặp

5 °C bằng bao nhiêu °F?

5 °C = 41 °F. °F = ((°C × (1)) + (273,15) × (1,8)) − (459,67)

Cách đổi °C sang °F?

°F = ((°C × (1)) + (273,15) × (1,8)) − (459,67)

Vì sao phép đổi này không chỉ nhân một hệ số?

Các thang nhiệt độ có mốc 0 khác nhau. Cần áp dụng cả hệ số lẫn phần bù; dưới độ không tuyệt đối chỉ là kết quả toán học.

Quy đổi cùng đại lượng

Giá trị thường dùng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi