KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

°F sang °C

1 °F ≈ -17,22 °C. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 °F≈°C
≈ 255,928 K

Công thức quy đổi

°C = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1)) − (273,15)

1 °F ≈ -17,2222 °C

độ F (°F)

Độ F đổi sang độ C theo công thức °C = (°F − 32) × 5/9; 32 °F = 0 °C và 212 °F = 100 °C.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

độ C (°C)

Thang độ C có khoảng chia bằng kelvin, với 0 °C = 273,15 K; nước đóng băng gần 0 °C ở áp suất tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

°F°C
1≈ -17,2222
2≈ -16,6667
5= -15
10≈ -12,2222
15≈ -9,44444
20≈ -6,66667
25≈ -3,88889
30≈ -1,11111
40≈ 4,44444
45≈ 7,22222
°F°C
50= 10
60≈ 15,5556
70≈ 21,1111
80≈ 26,6667
90≈ 32,2222
100≈ 37,7778
150≈ 65,5556
160≈ 71,1111
170≈ 76,6667
180≈ 82,2222

Câu hỏi thường gặp

1 °F bằng bao nhiêu °C?

1 °F ≈ -17,22 °C. °C = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1)) − (273,15)

Cách đổi °F sang °C?

°C = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1)) − (273,15)

Vì sao phép đổi này không chỉ nhân một hệ số?

Các thang nhiệt độ có mốc 0 khác nhau. Cần áp dụng cả hệ số lẫn phần bù; dưới độ không tuyệt đối chỉ là kết quả toán học.

Quy đổi cùng đại lượng

Giá trị thường dùng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi