KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

15 °F bằng bao nhiêu °C?

15 °F ≈ -9,444 °C. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

15 °F≈°C
≈ 263,706 K

Chi tiết kết quả

°C≈ -9,44444 °C
≈ 263,706 K

Công thức quy đổi

°C = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1)) − (273,15)

15 °F ≈ -9,44444 °C

độ F (°F)

Độ F đổi sang độ C theo công thức °C = (°F − 32) × 5/9; 32 °F = 0 °C và 212 °F = 100 °C.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

độ C (°C)

Thang độ C có khoảng chia bằng kelvin, với 0 °C = 273,15 K; nước đóng băng gần 0 °C ở áp suất tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Các giá trị lân cận

°F°C
5= -15
6≈ -14,4444
7≈ -13,8889
8≈ -13,3333
9≈ -12,7778
10≈ -12,2222
11≈ -11,6667
12≈ -11,1111
13≈ -10,5556
14= -10
°F°C
15≈ -9,44444
16≈ -8,88889
17≈ -8,33333
18≈ -7,77778
19≈ -7,22222
20≈ -6,66667
21≈ -6,11111
22≈ -5,55556
23= -5
24≈ -4,44444

Câu hỏi thường gặp

15 °F bằng bao nhiêu °C?

15 °F ≈ -9,444 °C. °C = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1)) − (273,15)

Cách đổi °F sang °C?

°C = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1)) − (273,15)

Vì sao phép đổi này không chỉ nhân một hệ số?

Các thang nhiệt độ có mốc 0 khác nhau. Cần áp dụng cả hệ số lẫn phần bù; dưới độ không tuyệt đối chỉ là kết quả toán học.

Quy đổi cùng đại lượng

Giá trị thường dùng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi