KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

°R sang K

1 °R ≈ 0,5556 K. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 °R≈K
≈ -272,594 °C

Công thức quy đổi

K = ((°R × (5 / 9)) + (0) × (1)) + (0)

1 °R ≈ 0,555556 K

độ Rankine (°R)

Rankine là thang nhiệt độ tuyệt đối với 1 °R = 5/9 K; 0 °R là độ không tuyệt đối.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

kelvin (K)

Kelvin là đơn vị SI cơ bản của nhiệt độ nhiệt động lực học; 0 K = −273,15 °C là độ không tuyệt đối.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

°RK
≈ 0,555556
≈ 1,11111
≈ 2,77778
≈ 5,55556
≈ 8,33333
≈ 11,1111
≈ 13,8889
≈ 16,6667
≈ 22,2222
= 25
°RK
≈ 27,7778
≈ 33,3333
≈ 38,8889
≈ 44,4444
= 50
≈ 55,5556
≈ 83,3333
≈ 88,8889
≈ 94,4444
= 100

Câu hỏi thường gặp

1 °R bằng bao nhiêu K?

1 °R ≈ 0,5556 K. K = ((°R × (5 / 9)) + (0) × (1)) + (0)

Cách đổi °R sang K?

K = ((°R × (5 / 9)) + (0) × (1)) + (0)

Vì sao phép đổi này không chỉ nhân một hệ số?

Các thang nhiệt độ có mốc 0 khác nhau. Cần áp dụng cả hệ số lẫn phần bù; dưới độ không tuyệt đối chỉ là kết quả toán học.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi