KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

d sang thập kỷ

1 d ≈ 0,0002738 thập kỷ. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 d≈decade
= 24:00:00 · = 86.400 s

Công thức quy đổi

decade = d × (86.400) × (1 / 315.576.000)

1 d ≈ 0,000273785 decade

ngày (d)

Ngày là đơn vị thời gian: 1 d = 86.400 s.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

thập kỷ (decade)

Thập kỷ là đơn vị thời gian: 1 thập kỷ = 315.576.000 s. Ở đây tính theo 10 năm Julius, mỗi năm 365,25 ngày; khoảng thời gian theo lịch có thể khác.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

Bảng quy đổi

ddecade
≈ 0,000273785
≈ 0,00054757
≈ 0,00136893
≈ 0,00273785
≈ 0,00410678
≈ 0,0054757
≈ 0,00684463
≈ 0,00821355
≈ 0,0109514
≈ 0,0123203
ddecade
≈ 0,0136893
≈ 0,0164271
≈ 0,019165
≈ 0,0219028
≈ 0,0246407
≈ 0,0273785
≈ 0,0410678
≈ 0,0438056
≈ 0,0465435
≈ 0,0492813

Câu hỏi thường gặp

1 d bằng bao nhiêu thập kỷ?

1 d ≈ 0,0002738 thập kỷ. decade = d × (86.400) × (1 / 315.576.000)

Cách đổi d sang thập kỷ?

decade = d × (86.400) × (1 / 315.576.000)

d hay thập kỷ lớn hơn?

1 d ≈ 0,0002738 thập kỷ.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi