KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

d sang yr

1 d ≈ 0,002738 yr. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 d≈yr
= 24:00:00 · = 86.400 s

Công thức quy đổi

yr = d × (86.400) × (1 / 31.557.600)

1 d ≈ 0,00273785 yr

ngày (d)

Ngày là đơn vị thời gian: 1 d = 86.400 s.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

năm Julius (yr)

Một năm Julius bằng đúng 365,25 ngày (31.557.600 giây); đây là quy ước khoảng thời gian cố định, còn năm lịch có 365 hoặc 366 ngày.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

Bảng quy đổi

dyr
≈ 0,00273785
≈ 0,0054757
≈ 0,0136893
≈ 0,0273785
≈ 0,0410678
≈ 0,054757
≈ 0,0684463
≈ 0,0821355
≈ 0,109514
≈ 0,123203
dyr
≈ 0,136893
≈ 0,164271
≈ 0,19165
≈ 0,219028
≈ 0,246407
≈ 0,273785
≈ 0,410678
≈ 0,438056
≈ 0,465435
≈ 0,492813

Câu hỏi thường gặp

1 d bằng bao nhiêu yr?

1 d ≈ 0,002738 yr. yr = d × (86.400) × (1 / 31.557.600)

Cách đổi d sang yr?

yr = d × (86.400) × (1 / 31.557.600)

d hay yr lớn hơn?

1 d ≈ 0,002738 yr.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi