KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

yr sang d

1 yr ≈ 365,3 d. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 yr=d
= 8766:00:00 · = 31.557.600 s

Công thức quy đổi

d = yr × (31.557.600) × (1 / 86.400)

1 yr = 365,25 d

năm Julius (yr)

Một năm Julius bằng đúng 365,25 ngày (31.557.600 giây); đây là quy ước khoảng thời gian cố định, còn năm lịch có 365 hoặc 366 ngày.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

ngày (d)

Ngày là đơn vị thời gian: 1 d = 86.400 s.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

yrd
= 365,25
= 730,5
= 1.826,25
= 3.652,5
= 5.478,75
= 7.305
= 9.131,25
= 10.957,5
= 14.610
≈ 16.436,3
yrd
= 18.262,5
= 21.915
= 25.567,5
= 29.220
= 32.872,5
= 36.525
= 54.787,5
= 58.440
= 62.092,5
= 65.745

Câu hỏi thường gặp

1 yr bằng bao nhiêu d?

1 yr ≈ 365,3 d. d = yr × (31.557.600) × (1 / 86.400)

Cách đổi yr sang d?

d = yr × (31.557.600) × (1 / 86.400)

yr hay d lớn hơn?

1 yr ≈ 365,3 d.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi