KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

mo sang thập kỷ

1 mo ≈ 0,008333 thập kỷ. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 mo≈decade
= 730:30:00 · = 2.629.800 s

Công thức quy đổi

decade = mo × (2.629.800) × (1 / 315.576.000)

1 mo ≈ 0,00833333 decade

tháng trung bình Julius (mo)

Công cụ dùng tháng trung bình Julius bằng 30,4375 ngày (2.629.800 giây), tức 1/12 năm Julius; tháng lịch thực tế có 28–31 ngày.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

thập kỷ (decade)

Thập kỷ là đơn vị thời gian: 1 thập kỷ = 315.576.000 s. Ở đây tính theo 10 năm Julius, mỗi năm 365,25 ngày; khoảng thời gian theo lịch có thể khác.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

Bảng quy đổi

modecade
≈ 0,00833333
≈ 0,0166667
≈ 0,0416667
≈ 0,0833333
= 0,125
≈ 0,166667
≈ 0,208333
= 0,25
≈ 0,333333
= 0,375
modecade
≈ 0,416667
= 0,5
≈ 0,583333
≈ 0,666667
= 0,75
≈ 0,833333
= 1,25
≈ 1,33333
≈ 1,41667
= 1,5

Câu hỏi thường gặp

1 mo bằng bao nhiêu thập kỷ?

1 mo ≈ 0,008333 thập kỷ. decade = mo × (2.629.800) × (1 / 315.576.000)

Cách đổi mo sang thập kỷ?

decade = mo × (2.629.800) × (1 / 315.576.000)

mo hay thập kỷ lớn hơn?

1 mo ≈ 0,008333 thập kỷ.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi