mo sang yr
1 mo ≈ 0,08333 yr. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
yr = mo × (2.629.800) × (1 / 31.557.600)1 mo ≈ 0,0833333 yr
tháng trung bình Julius (mo)
Công cụ dùng tháng trung bình Julius bằng 30,4375 ngày (2.629.800 giây), tức 1/12 năm Julius; tháng lịch thực tế có 28–31 ngày.
Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days
năm Julius (yr)
Một năm Julius bằng đúng 365,25 ngày (31.557.600 giây); đây là quy ước khoảng thời gian cố định, còn năm lịch có 365 hoặc 366 ngày.
Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days
Bảng quy đổi
| mo | yr |
|---|---|
| ≈ 0,0833333 | |
| ≈ 0,166667 | |
| ≈ 0,416667 | |
| ≈ 0,833333 | |
| = 1,25 | |
| ≈ 1,66667 | |
| ≈ 2,08333 | |
| = 2,5 | |
| ≈ 3,33333 | |
| = 3,75 |
| mo | yr |
|---|---|
| ≈ 4,16667 | |
| = 5 | |
| ≈ 5,83333 | |
| ≈ 6,66667 | |
| = 7,5 | |
| ≈ 8,33333 | |
| = 12,5 | |
| ≈ 13,3333 | |
| ≈ 14,1667 | |
| = 15 |
Câu hỏi thường gặp
1 mo bằng bao nhiêu yr?
1 mo ≈ 0,08333 yr. yr = mo × (2.629.800) × (1 / 31.557.600)
Cách đổi mo sang yr?
yr = mo × (2.629.800) × (1 / 31.557.600)
mo hay yr lớn hơn?
1 mo ≈ 0,08333 yr.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt