KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

wk sang yr

1 wk ≈ 0,01916 yr. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 wk≈yr
= 168:00:00 · = 604.800 s

Công thức quy đổi

yr = wk × (604.800) × (1 / 31.557.600)

1 wk ≈ 0,019165 yr

tuần (wk)

Tuần là đơn vị thời gian: 1 wk = 604.800 s.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

năm Julius (yr)

Một năm Julius bằng đúng 365,25 ngày (31.557.600 giây); đây là quy ước khoảng thời gian cố định, còn năm lịch có 365 hoặc 366 ngày.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

Bảng quy đổi

wkyr
≈ 0,019165
≈ 0,0383299
≈ 0,0958248
≈ 0,19165
≈ 0,287474
≈ 0,383299
≈ 0,479124
≈ 0,574949
≈ 0,766598
≈ 0,862423
wkyr
≈ 0,958248
≈ 1,1499
≈ 1,34155
≈ 1,5332
≈ 1,72485
≈ 1,9165
≈ 2,87474
≈ 3,06639
≈ 3,25804
≈ 3,44969

Câu hỏi thường gặp

1 wk bằng bao nhiêu yr?

1 wk ≈ 0,01916 yr. yr = wk × (604.800) × (1 / 31.557.600)

Cách đổi wk sang yr?

yr = wk × (604.800) × (1 / 31.557.600)

wk hay yr lớn hơn?

1 wk ≈ 0,01916 yr.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi