KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

yr sang wk

1 yr ≈ 52,18 wk. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 yr≈wk
= 8766:00:00 · = 31.557.600 s

Công thức quy đổi

wk = yr × (31.557.600) × (1 / 604.800)

1 yr ≈ 52,1786 wk

năm Julius (yr)

Một năm Julius bằng đúng 365,25 ngày (31.557.600 giây); đây là quy ước khoảng thời gian cố định, còn năm lịch có 365 hoặc 366 ngày.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

tuần (wk)

Tuần là đơn vị thời gian: 1 wk = 604.800 s.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

yrwk
≈ 52,1786
≈ 104,357
≈ 260,893
≈ 521,786
≈ 782,679
≈ 1.043,57
≈ 1.304,46
≈ 1.565,36
≈ 2.087,14
≈ 2.348,04
yrwk
≈ 2.608,93
≈ 3.130,71
= 3.652,5
≈ 4.174,29
≈ 4.696,07
≈ 5.217,86
≈ 7.826,79
≈ 8.348,57
≈ 8.870,36
≈ 9.392,14

Câu hỏi thường gặp

1 yr bằng bao nhiêu wk?

1 yr ≈ 52,18 wk. wk = yr × (31.557.600) × (1 / 604.800)

Cách đổi yr sang wk?

wk = yr × (31.557.600) × (1 / 604.800)

yr hay wk lớn hơn?

1 yr ≈ 52,18 wk.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi