KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

yr sang min

1 yr ≈ 526.000 min. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 yr=min
= 8766:00:00 · = 31.557.600 s

Công thức quy đổi

min = yr × (31.557.600) × (1 / 60)

1 yr = 525.960 min

năm Julius (yr)

Một năm Julius bằng đúng 365,25 ngày (31.557.600 giây); đây là quy ước khoảng thời gian cố định, còn năm lịch có 365 hoặc 366 ngày.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

phút (min)

Phút là đơn vị thời gian: 1 min = 60 s.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

yrmin
= 525.960
= 1.051.920
= 2.629.800
= 5.259.600
= 7.889.400
= 10.519.200
= 13.149.000
= 15.778.800
= 21.038.400
= 23.668.200
yrmin
= 26.298.000
= 31.557.600
= 36.817.200
= 42.076.800
= 47.336.400
= 52.596.000
= 78.894.000
= 84.153.600
= 89.413.200
= 94.672.800

Câu hỏi thường gặp

1 yr bằng bao nhiêu min?

1 yr ≈ 526.000 min. min = yr × (31.557.600) × (1 / 60)

Cách đổi yr sang min?

min = yr × (31.557.600) × (1 / 60)

yr hay min lớn hơn?

1 yr ≈ 526.000 min.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi