KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

yr sang s

1 yr ≈ 31.560.000 s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 yr=s
= 8766:00:00 · = 8.766 h

Công thức quy đổi

s = yr × (31.557.600) × (1)

1 yr = 31.557.600 s

năm Julius (yr)

Một năm Julius bằng đúng 365,25 ngày (31.557.600 giây); đây là quy ước khoảng thời gian cố định, còn năm lịch có 365 hoặc 366 ngày.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

giây (s)

Giây là đơn vị SI cơ bản của thời gian; 60 giây bằng 1 phút và 3.600 giây bằng 1 giờ.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

yrs
= 31.557.600
= 63.115.200
= 157.788.000
= 315.576.000
= 473.364.000
= 631.152.000
= 788.940.000
= 946.728.000
≈ 1,2623 × 10⁹
≈ 1,42009 × 10⁹
yrs
= 1,57788 × 10⁹
≈ 1,89346 × 10⁹
≈ 2,20903 × 10⁹
≈ 2,52461 × 10⁹
≈ 2,84018 × 10⁹
= 3,15576 × 10⁹
= 4,73364 × 10⁹
≈ 5,04922 × 10⁹
≈ 5,36479 × 10⁹
≈ 5,68037 × 10⁹

Câu hỏi thường gặp

1 yr bằng bao nhiêu s?

1 yr ≈ 31.560.000 s. s = yr × (31.557.600) × (1)

Cách đổi yr sang s?

s = yr × (31.557.600) × (1)

yr hay s lớn hơn?

1 yr ≈ 31.560.000 s.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi