cL sang tbsp
1 cL ≈ 0,6763 tbsp. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
tbsp = cL × (0,01) × (3,2 × 10¹⁰ / 473.176.473)1 cL ≈ 0,67628 tbsp
xentilít (cL)
1 xentilít bằng đúng 0,01 L.
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
muỗng canh Mỹ (tbsp)
1 muỗng canh Mỹ bằng đúng 14,78676478125 mL, tức 3 muỗng cà phê Mỹ; muỗng canh hệ mét thường là 15 mL.
Bảng quy đổi
| cL | tbsp |
|---|---|
| ≈ 0,67628 | |
| ≈ 1,35256 | |
| ≈ 3,3814 | |
| ≈ 6,7628 | |
| ≈ 10,1442 | |
| ≈ 13,5256 | |
| ≈ 16,907 | |
| ≈ 20,2884 | |
| ≈ 27,0512 | |
| ≈ 30,4326 |
| cL | tbsp |
|---|---|
| ≈ 33,814 | |
| ≈ 40,5768 | |
| ≈ 47,3396 | |
| ≈ 54,1024 | |
| ≈ 60,8652 | |
| ≈ 67,628 | |
| ≈ 101,442 | |
| ≈ 108,205 | |
| ≈ 114,968 | |
| ≈ 121,73 |
Câu hỏi thường gặp
1 cL bằng bao nhiêu tbsp?
1 cL ≈ 0,6763 tbsp. tbsp = cL × (0,01) × (3,2 × 10¹⁰ / 473.176.473)
Cách đổi cL sang tbsp?
tbsp = cL × (0,01) × (3,2 × 10¹⁰ / 473.176.473)
cL hay tbsp lớn hơn?
1 cL ≈ 0,6763 tbsp.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt