US gal sang ft³
1 US gal ≈ 0,1337 ft³. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
ft³ = US gal × (3,785411784) × (1.953.125 / 55.306.341)1 US gal ≈ 0,133681 ft³
gallon Mỹ (US gal)
1 gallon Mỹ (chất lỏng) bằng đúng 3,785411784 L; gallon Anh là đơn vị khác.
feet khối (ft³)
1 feet khối bằng đúng 28,316846592 L.
Nguồn hệ số: NIST — Revised Unit Conversion Factors for the international foot
Bảng quy đổi
| US gal | ft³ |
|---|---|
| ≈ 0,133681 | |
| ≈ 0,267361 | |
| ≈ 0,668403 | |
| ≈ 1,33681 | |
| ≈ 2,00521 | |
| ≈ 2,67361 | |
| ≈ 3,34201 | |
| ≈ 4,01042 | |
| ≈ 5,34722 | |
| ≈ 6,01563 |
| US gal | ft³ |
|---|---|
| ≈ 6,68403 | |
| ≈ 8,02083 | |
| ≈ 9,35764 | |
| ≈ 10,6944 | |
| ≈ 12,0313 | |
| ≈ 13,3681 | |
| ≈ 20,0521 | |
| ≈ 21,3889 | |
| ≈ 22,7257 | |
| = 24,0625 |
Câu hỏi thường gặp
1 US gal bằng bao nhiêu ft³?
1 US gal ≈ 0,1337 ft³. ft³ = US gal × (3,785411784) × (1.953.125 / 55.306.341)
Cách đổi US gal sang ft³?
ft³ = US gal × (3,785411784) × (1.953.125 / 55.306.341)
US gal hay ft³ lớn hơn?
1 US gal ≈ 0,1337 ft³.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt