gallon Mỹ (US gal)
1 gallon Mỹ (chất lỏng) bằng đúng 3,785411784 L; gallon Anh là đơn vị khác. Đổi US gal sang mL, L, m³ và 19 đơn vị khác.
Định nghĩa đơn vị
1 gallon Mỹ (chất lỏng) bằng đúng 3,785411784 L; gallon Anh là đơn vị khác.
Tên gọi khác
us-gal · US gal · gallon Mỹ · gallon · galông · galon Mỹ · galong · gallon my
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9 — conversion factors
Quy đổi cùng đại lượng
gallon Mỹ sang ounce chất lỏng Mỹgallon Mỹ sang lítgallon Mỹ sang mililítgallon Mỹ sang cup Mỹgallon Mỹ sang xentimét khốigallon Mỹ sang mét khốigallon Mỹ sang pint Mỹgallon Mỹ sang quart Mỹgallon Mỹ sang muỗng canh Mỹgallon Mỹ sang muỗng cà phê Mỹgallon Mỹ sang thùng dầugallon Mỹ sang xentilítgallon Mỹ sang đềxilítgallon Mỹ sang feet khốigallon Mỹ sang inch khốigallon Mỹ sang cốc hệ mét (250 ml)gallon Mỹ sang cup Anhgallon Mỹ sang ounce chất lỏng Anhgallon Mỹ sang gallon Anhgallon Mỹ sang pint Anhgallon Mỹ sang quart Anhgallon Mỹ sang yard khối
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt