cốc 250 ml sang US qt
1 cốc 250 ml ≈ 0,2642 US qt. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
US qt = metric cup × (0,25) × (500.000.000 / 473.176.473)1 metric cup ≈ 0,264172 US qt
cốc hệ mét (250 ml) (metric cup)
1 cốc hệ mét bằng 250 mL (0,25 L), khác cup Mỹ và cup Anh.
Nguồn hệ số: NSW Government / Heart Foundation — Eat Smart, Play Smart, recipe measurements, p. 81
quart Mỹ (US qt)
1 quart Mỹ bằng đúng 0,946352946 L.
Bảng quy đổi
| metric cup | US qt |
|---|---|
| ≈ 0,264172 | |
| ≈ 0,528344 | |
| ≈ 1,32086 | |
| ≈ 2,64172 | |
| ≈ 3,96258 | |
| ≈ 5,28344 | |
| ≈ 6,6043 | |
| ≈ 7,92516 | |
| ≈ 10,5669 | |
| ≈ 11,8877 |
| metric cup | US qt |
|---|---|
| ≈ 13,2086 | |
| ≈ 15,8503 | |
| ≈ 18,492 | |
| ≈ 21,1338 | |
| ≈ 23,7755 | |
| ≈ 26,4172 | |
| ≈ 39,6258 | |
| ≈ 42,2675 | |
| ≈ 44,9092 | |
| ≈ 47,551 |
Câu hỏi thường gặp
1 cốc 250 ml bằng bao nhiêu US qt?
1 cốc 250 ml ≈ 0,2642 US qt. US qt = metric cup × (0,25) × (500.000.000 / 473.176.473)
Cách đổi cốc 250 ml sang US qt?
US qt = metric cup × (0,25) × (500.000.000 / 473.176.473)
cốc 250 ml hay US qt lớn hơn?
1 cốc 250 ml ≈ 0,2642 US qt.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt