cốc hệ mét (250 ml) (cốc 250 ml)
1 cốc hệ mét bằng 250 mL (0,25 L), khác cup Mỹ và cup Anh. Đổi cốc 250 ml sang mL, L, m³ và 8 đơn vị khác.
Định nghĩa đơn vị
1 cốc hệ mét bằng 250 mL (0,25 L), khác cup Mỹ và cup Anh.
Tên gọi khác
metric cup · cốc hệ mét · cup hệ mét · cốc 250 ml · coc he met (250 ml)
Nguồn hệ số: NSW Government / Heart Foundation — Eat Smart, Play Smart, recipe measurements, p. 81
Quy đổi cùng đại lượng
cốc hệ mét (250 ml) sang mililítcốc hệ mét (250 ml) sang cup Mỹcốc hệ mét (250 ml) sang lítcốc hệ mét (250 ml) sang xentimét khốicốc hệ mét (250 ml) sang gallon Mỹcốc hệ mét (250 ml) sang mét khốicốc hệ mét (250 ml) sang ounce chất lỏng Mỹcốc hệ mét (250 ml) sang pint Mỹcốc hệ mét (250 ml) sang quart Mỹcốc hệ mét (250 ml) sang muỗng canh Mỹcốc hệ mét (250 ml) sang muỗng cà phê Mỹ
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt