cốc 250 ml sang cup Mỹ
1 cốc 250 ml ≈ 1,057 cup Mỹ. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
US cup = metric cup × (0,25) × (2 × 10⁹ / 473.176.473)1 metric cup ≈ 1,05669 US cup
cốc hệ mét (250 ml) (metric cup)
1 cốc hệ mét bằng 250 mL (0,25 L), khác cup Mỹ và cup Anh.
Nguồn hệ số: NSW Government / Heart Foundation — Eat Smart, Play Smart, recipe measurements, p. 81
cup Mỹ (US cup)
1 cup Mỹ thông dụng bằng đúng 236,5882365 mL, tức 8 ounce chất lỏng Mỹ; cốc hệ mét và cup Anh là các đơn vị khác.
Bảng quy đổi
| metric cup | US cup |
|---|---|
| ≈ 1,05669 | |
| ≈ 2,11338 | |
| ≈ 5,28344 | |
| ≈ 10,5669 | |
| ≈ 15,8503 | |
| ≈ 21,1338 | |
| ≈ 26,4172 | |
| ≈ 31,7006 | |
| ≈ 42,2675 | |
| ≈ 47,551 |
| metric cup | US cup |
|---|---|
| ≈ 52,8344 | |
| ≈ 63,4013 | |
| ≈ 73,9682 | |
| ≈ 84,5351 | |
| ≈ 95,1019 | |
| ≈ 105,669 | |
| ≈ 158,503 | |
| ≈ 169,07 | |
| ≈ 179,637 | |
| ≈ 190,204 |
Câu hỏi thường gặp
1 cốc 250 ml bằng bao nhiêu cup Mỹ?
1 cốc 250 ml ≈ 1,057 cup Mỹ. US cup = metric cup × (0,25) × (2 × 10⁹ / 473.176.473)
Cách đổi cốc 250 ml sang cup Mỹ?
US cup = metric cup × (0,25) × (2 × 10⁹ / 473.176.473)
cốc 250 ml hay cup Mỹ lớn hơn?
1 cốc 250 ml ≈ 1,057 cup Mỹ.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt