mL sang cốc 250 ml
1 mL = 0,004 cốc 250 ml. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
metric cup = mL × (0,001) × (4)1 mL = 0,004 metric cup
mililít (mL)
1 mililít bằng đúng 0,001 L.
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
cốc hệ mét (250 ml) (metric cup)
1 cốc hệ mét bằng 250 mL (0,25 L), khác cup Mỹ và cup Anh.
Nguồn hệ số: NSW Government / Heart Foundation — Eat Smart, Play Smart, recipe measurements, p. 81
Bảng quy đổi
| mL | metric cup |
|---|---|
| = 0,004 | |
| = 0,008 | |
| = 0,02 | |
| = 0,04 | |
| = 0,06 | |
| = 0,08 | |
| = 0,1 | |
| = 0,12 | |
| = 0,16 | |
| = 0,18 |
| mL | metric cup |
|---|---|
| = 0,2 | |
| = 0,24 | |
| = 0,28 | |
| = 0,32 | |
| = 0,36 | |
| = 0,4 | |
| = 0,6 | |
| = 0,64 | |
| = 0,68 | |
| = 0,72 |
Câu hỏi thường gặp
1 mL bằng bao nhiêu cốc 250 ml?
1 mL = 0,004 cốc 250 ml. metric cup = mL × (0,001) × (4)
Cách đổi mL sang cốc 250 ml?
metric cup = mL × (0,001) × (4)
mL hay cốc 250 ml lớn hơn?
1 mL = 0,004 cốc 250 ml.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt