UK qt sang cup Mỹ
1 UK qt ≈ 4,804 cup Mỹ. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
US cup = UK qt × (1,1365225) × (2 × 10⁹ / 473.176.473)1 UK qt ≈ 4,8038 US cup
quart Anh (UK qt)
1 quart Anh bằng đúng 1,1365225 L.
cup Mỹ (US cup)
1 cup Mỹ thông dụng bằng đúng 236,5882365 mL, tức 8 ounce chất lỏng Mỹ; cốc hệ mét và cup Anh là các đơn vị khác.
Bảng quy đổi
| UK qt | US cup |
|---|---|
| ≈ 4,8038 | |
| ≈ 9,6076 | |
| ≈ 24,019 | |
| ≈ 48,038 | |
| ≈ 72,057 | |
| ≈ 96,076 | |
| ≈ 120,095 | |
| ≈ 144,114 | |
| ≈ 192,152 | |
| ≈ 216,171 |
| UK qt | US cup |
|---|---|
| ≈ 240,19 | |
| ≈ 288,228 | |
| ≈ 336,266 | |
| ≈ 384,304 | |
| ≈ 432,342 | |
| ≈ 480,38 | |
| ≈ 720,57 | |
| ≈ 768,608 | |
| ≈ 816,646 | |
| ≈ 864,684 |
Câu hỏi thường gặp
1 UK qt bằng bao nhiêu cup Mỹ?
1 UK qt ≈ 4,804 cup Mỹ. US cup = UK qt × (1,1365225) × (2 × 10⁹ / 473.176.473)
Cách đổi UK qt sang cup Mỹ?
US cup = UK qt × (1,1365225) × (2 × 10⁹ / 473.176.473)
UK qt hay cup Mỹ lớn hơn?
1 UK qt ≈ 4,804 cup Mỹ.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt