L/s sang ft³/min
1 L/s ≈ 2,119 ft³/min. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
ft³/min = L/s × (0,001) × (3,90625 × 10¹⁰ / 18.435.447)1 L/s ≈ 2,11888 ft³/min
lít trên giây (L/s)
Lít trên giây là đơn vị lưu lượng thể tích: 1 L/s = 0,001 m³/s.
feet khối trên phút (ft³/min)
Feet khối trên phút là đơn vị lưu lượng thể tích: 1 ft³/min = 0,0004719474432 m³/s.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity
Bảng quy đổi
| L/s | ft³/min |
|---|---|
| ≈ 2,11888 | |
| ≈ 4,23776 | |
| ≈ 10,5944 | |
| ≈ 21,1888 | |
| ≈ 31,7832 | |
| ≈ 42,3776 | |
| ≈ 52,972 | |
| ≈ 63,5664 | |
| ≈ 84,7552 | |
| ≈ 95,3496 |
| L/s | ft³/min |
|---|---|
| ≈ 105,944 | |
| ≈ 127,133 | |
| ≈ 148,322 | |
| ≈ 169,51 | |
| ≈ 190,699 | |
| ≈ 211,888 | |
| ≈ 317,832 | |
| ≈ 339,021 | |
| ≈ 360,21 | |
| ≈ 381,398 |
Câu hỏi thường gặp
1 L/s bằng bao nhiêu ft³/min?
1 L/s ≈ 2,119 ft³/min. ft³/min = L/s × (0,001) × (3,90625 × 10¹⁰ / 18.435.447)
Cách đổi L/s sang ft³/min?
ft³/min = L/s × (0,001) × (3,90625 × 10¹⁰ / 18.435.447)
L/s hay ft³/min lớn hơn?
1 L/s ≈ 2,119 ft³/min.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt