KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

đềximét (dm)

1 đềximét bằng đúng 0,1 m. Đổi dm sang mm, cm, m và 5 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

1 đềximét bằng đúng 0,1 m.

Tên gọi khác

dm · đềximét · đề xi mét · decimet · deximet

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi