KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

hp sang PS

1 hp ≈ 1,014 PS. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 hp≈PS
≈ 745,7 W

Công thức quy đổi

PS = hp × (745,69987158227) × (800 / 588.399)

1 hp ≈ 1,01387 PS

mã lực cơ học (hp)

Mã lực cơ học là đơn vị công suất: 1 hp = 745,69987158227 W. Mã lực cơ học bằng đúng 550 ft·lbf/s và khác mã lực hệ mét (PS). Thông số xe ở Việt Nam cũng có thể ghi theo mã lực hệ mét (PS).

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

mã lực hệ mét (PS)

Mã lực hệ mét là đơn vị công suất: 1 PS = 735,49875 W. Mã lực hệ mét bằng đúng 75 kgf·m/s; thường có ký hiệu PS hoặc CV.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

hpPS
≈ 1,01387
≈ 2,02774
≈ 5,06935
≈ 10,1387
≈ 15,208
≈ 20,2774
≈ 25,3467
≈ 30,4161
≈ 40,5548
≈ 45,6241
hpPS
≈ 50,6935
≈ 60,8322
≈ 70,9709
≈ 81,1096
≈ 91,2483
≈ 101,387
≈ 152,08
≈ 162,219
≈ 172,358
≈ 182,497

Câu hỏi thường gặp

1 hp bằng bao nhiêu PS?

1 hp ≈ 1,014 PS. PS = hp × (745,69987158227) × (800 / 588.399)

Cách đổi hp sang PS?

PS = hp × (745,69987158227) × (800 / 588.399)

hp hay PS lớn hơn?

1 hp ≈ 1,014 PS.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi