KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

PS sang hp

1 PS ≈ 0,9863 hp. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 PS≈hp
≈ 735,499 W

Công thức quy đổi

hp = PS × (735,49875) × (5 × 10¹³ / 3,72849935791135 × 10¹⁶)

1 PS ≈ 0,98632 hp

mã lực hệ mét (PS)

Mã lực hệ mét là đơn vị công suất: 1 PS = 735,49875 W. Mã lực hệ mét bằng đúng 75 kgf·m/s; thường có ký hiệu PS hoặc CV.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

mã lực cơ học (hp)

Mã lực cơ học là đơn vị công suất: 1 hp = 745,69987158227 W. Mã lực cơ học bằng đúng 550 ft·lbf/s và khác mã lực hệ mét (PS). Thông số xe ở Việt Nam cũng có thể ghi theo mã lực hệ mét (PS).

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

PShp
≈ 0,98632
≈ 1,97264
≈ 4,9316
≈ 9,8632
≈ 14,7948
≈ 19,7264
≈ 24,658
≈ 29,5896
≈ 39,4528
≈ 44,3844
PShp
≈ 49,316
≈ 59,1792
≈ 69,0424
≈ 78,9056
≈ 88,7688
≈ 98,632
≈ 147,948
≈ 157,811
≈ 167,674
≈ 177,538

Câu hỏi thường gặp

1 PS bằng bao nhiêu hp?

1 PS ≈ 0,9863 hp. hp = PS × (735,49875) × (5 × 10¹³ / 3,72849935791135 × 10¹⁶)

Cách đổi PS sang hp?

hp = PS × (735,49875) × (5 × 10¹³ / 3,72849935791135 × 10¹⁶)

PS hay hp lớn hơn?

1 PS ≈ 0,9863 hp.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi