KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

atm sang inHg

1 atm ≈ 29,92 inHg. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 atm≈inHg
= 101.325 Pa

Công thức quy đổi

inHg = atm × (101.325) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

1 atm ≈ 29,9213 inHg

átmốtphe tiêu chuẩn (atm)

Átmốtphe tiêu chuẩn là đơn vị áp suất: 1 atm = 101.325 Pa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

inch thủy ngân (inHg)

Inch thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 inHg = 3.386,388640341 Pa. Dùng cột thủy ngân quy ước ở 0 °C dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

atminHg
≈ 29,9213
≈ 59,8425
≈ 149,606
≈ 299,213
≈ 448,819
≈ 598,425
≈ 748,031
≈ 897,638
≈ 1.196,85
≈ 1.346,46
atminHg
≈ 1.496,06
≈ 1.795,28
≈ 2.094,49
≈ 2.393,7
≈ 2.692,91
≈ 2.992,13
≈ 4.488,19
≈ 4.787,4
≈ 5.086,61
≈ 5.385,83

Câu hỏi thường gặp

1 atm bằng bao nhiêu inHg?

1 atm ≈ 29,92 inHg. inHg = atm × (101.325) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

Cách đổi atm sang inHg?

inHg = atm × (101.325) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

atm hay inHg lớn hơn?

1 atm ≈ 29,92 inHg.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi