kgf/cm² sang mmHg
1 kgf/cm² ≈ 735,6 mmHg. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
mmHg = kgf/cm² × (98.066,5) × (200.000.000 / 2,6664477483 × 10¹⁰)1 kgf/cm² ≈ 735,559 mmHg
kilôgam lực trên xentimét vuông (kgf/cm²)
Kilôgam lực trên xentimét vuông là đơn vị áp suất: 1 kgf/cm² = 98.066,5 Pa.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
milimét thủy ngân (mmHg)
Milimét thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 mmHg = 133,322387415 Pa. Dùng quy ước thủy ngân ở 0 °C và gia tốc trọng trường tiêu chuẩn; 1 torr hơi khác giá trị này.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
Bảng quy đổi
| kgf/cm² | mmHg |
|---|---|
| ≈ 735,559 | |
| ≈ 1.471,12 | |
| ≈ 3.677,8 | |
| ≈ 7.355,59 | |
| ≈ 11.033,4 | |
| ≈ 14.711,2 | |
| ≈ 18.389 | |
| ≈ 22.066,8 | |
| ≈ 29.422,4 | |
| ≈ 33.100,2 |
| kgf/cm² | mmHg |
|---|---|
| ≈ 36.778 | |
| ≈ 44.133,5 | |
| ≈ 51.489,1 | |
| ≈ 58.844,7 | |
| ≈ 66.200,3 | |
| ≈ 73.555,9 | |
| ≈ 110.334 | |
| ≈ 117.689 | |
| ≈ 125.045 | |
| ≈ 132.401 |
Câu hỏi thường gặp
1 kgf/cm² bằng bao nhiêu mmHg?
1 kgf/cm² ≈ 735,6 mmHg. mmHg = kgf/cm² × (98.066,5) × (200.000.000 / 2,6664477483 × 10¹⁰)
Cách đổi kgf/cm² sang mmHg?
mmHg = kgf/cm² × (98.066,5) × (200.000.000 / 2,6664477483 × 10¹⁰)
kgf/cm² hay mmHg lớn hơn?
1 kgf/cm² ≈ 735,6 mmHg.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt