KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

mmHg sang kgf/cm²

1 mmHg ≈ 0,00136 kgf/cm². Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 mmHg=kgf/cm²
≈ 133,322 Pa

Công thức quy đổi

kgf/cm² = mmHg × (133,322387415) × (2 / 196.133)

1 mmHg = 0,00135951 kgf/cm²

milimét thủy ngân (mmHg)

Milimét thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 mmHg = 133,322387415 Pa. Dùng quy ước thủy ngân ở 0 °C và gia tốc trọng trường tiêu chuẩn; 1 torr hơi khác giá trị này.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

kilôgam lực trên xentimét vuông (kgf/cm²)

Kilôgam lực trên xentimét vuông là đơn vị áp suất: 1 kgf/cm² = 98.066,5 Pa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

mmHgkgf/cm²
= 0,00135951
= 0,00271902
= 0,00679755
= 0,0135951
≈ 0,0203926
= 0,0271902
≈ 0,0339878
= 0,0407853
= 0,0543804
≈ 0,061178
mmHgkgf/cm²
= 0,0679755
= 0,0815706
= 0,0951657
≈ 0,108761
≈ 0,122356
= 0,135951
≈ 0,203926
≈ 0,217522
≈ 0,231117
≈ 0,244712

Câu hỏi thường gặp

1 mmHg bằng bao nhiêu kgf/cm²?

1 mmHg ≈ 0,00136 kgf/cm². kgf/cm² = mmHg × (133,322387415) × (2 / 196.133)

Cách đổi mmHg sang kgf/cm²?

kgf/cm² = mmHg × (133,322387415) × (2 / 196.133)

mmHg hay kgf/cm² lớn hơn?

1 mmHg ≈ 0,00136 kgf/cm².

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi