KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

59 °F bằng bao nhiêu °C?

59 °F = 15 °C. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

59 °F=°C
= 288,15 K

Chi tiết kết quả

°C= 15 °C
= 288,15 K

Công thức quy đổi

°C = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1)) − (273,15)

59 °F = 15 °C

độ F (°F)

Độ F đổi sang độ C theo công thức °C = (°F − 32) × 5/9; 32 °F = 0 °C và 212 °F = 100 °C.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

độ C (°C)

Thang độ C có khoảng chia bằng kelvin, với 0 °C = 273,15 K; nước đóng băng gần 0 °C ở áp suất tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Các giá trị lân cận

°F°C
49≈ 9,44444
50= 10
51≈ 10,5556
52≈ 11,1111
53≈ 11,6667
54≈ 12,2222
55≈ 12,7778
56≈ 13,3333
57≈ 13,8889
58≈ 14,4444
°F°C
59= 15
60≈ 15,5556
61≈ 16,1111
62≈ 16,6667
63≈ 17,2222
64≈ 17,7778
65≈ 18,3333
66≈ 18,8889
67≈ 19,4444
68= 20

Câu hỏi thường gặp

59 °F bằng bao nhiêu °C?

59 °F = 15 °C. °C = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1)) − (273,15)

Cách đổi °F sang °C?

°C = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1)) − (273,15)

Vì sao phép đổi này không chỉ nhân một hệ số?

Các thang nhiệt độ có mốc 0 khác nhau. Cần áp dụng cả hệ số lẫn phần bù; dưới độ không tuyệt đối chỉ là kết quả toán học.

Quy đổi cùng đại lượng

Giá trị thường dùng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi