°F sang °R
1 °F ≈ 460,7 °R. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
°R = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1,8)) + (0)1 °F = 460,67 °R
độ F (°F)
Độ F đổi sang độ C theo công thức °C = (°F − 32) × 5/9; 32 °F = 0 °C và 212 °F = 100 °C.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
độ Rankine (°R)
Rankine là thang nhiệt độ tuyệt đối với 1 °R = 5/9 K; 0 °R là độ không tuyệt đối.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
Bảng quy đổi
| °F | °R |
|---|---|
| = 460,67 | |
| = 461,67 | |
| = 464,67 | |
| = 469,67 | |
| = 474,67 | |
| = 479,67 | |
| = 484,67 | |
| = 489,67 | |
| = 499,67 | |
| = 504,67 |
| °F | °R |
|---|---|
| = 509,67 | |
| = 519,67 | |
| = 529,67 | |
| = 539,67 | |
| = 549,67 | |
| = 559,67 | |
| = 609,67 | |
| = 619,67 | |
| = 629,67 | |
| = 639,67 |
Câu hỏi thường gặp
1 °F bằng bao nhiêu °R?
1 °F ≈ 460,7 °R. °R = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1,8)) + (0)
Cách đổi °F sang °R?
°R = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1,8)) + (0)
Vì sao phép đổi này không chỉ nhân một hệ số?
Các thang nhiệt độ có mốc 0 khác nhau. Cần áp dụng cả hệ số lẫn phần bù; dưới độ không tuyệt đối chỉ là kết quả toán học.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt