KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

°F sang °R

1 °F ≈ 460,7 °R. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 °F=°R
≈ 255,928 K

Công thức quy đổi

°R = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1,8)) + (0)

1 °F = 460,67 °R

độ F (°F)

Độ F đổi sang độ C theo công thức °C = (°F − 32) × 5/9; 32 °F = 0 °C và 212 °F = 100 °C.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

độ Rankine (°R)

Rankine là thang nhiệt độ tuyệt đối với 1 °R = 5/9 K; 0 °R là độ không tuyệt đối.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

°F°R
= 460,67
= 461,67
= 464,67
= 469,67
= 474,67
= 479,67
= 484,67
= 489,67
= 499,67
= 504,67
°F°R
= 509,67
= 519,67
= 529,67
= 539,67
= 549,67
= 559,67
= 609,67
= 619,67
= 629,67
= 639,67

Câu hỏi thường gặp

1 °F bằng bao nhiêu °R?

1 °F ≈ 460,7 °R. °R = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1,8)) + (0)

Cách đổi °F sang °R?

°R = ((°F × (5 / 9)) + (45.967 / 180) × (1,8)) + (0)

Vì sao phép đổi này không chỉ nhân một hệ số?

Các thang nhiệt độ có mốc 0 khác nhau. Cần áp dụng cả hệ số lẫn phần bù; dưới độ không tuyệt đối chỉ là kết quả toán học.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi