KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

°R sang °F

1 °R ≈ -458,7 °F. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 °R=°F
≈ 0,555556 K

Công thức quy đổi

°F = ((°R × (5 / 9)) + (0) × (1,8)) − (459,67)

1 °R = -458,67 °F

độ Rankine (°R)

Rankine là thang nhiệt độ tuyệt đối với 1 °R = 5/9 K; 0 °R là độ không tuyệt đối.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

độ F (°F)

Độ F đổi sang độ C theo công thức °C = (°F − 32) × 5/9; 32 °F = 0 °C và 212 °F = 100 °C.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

°R°F
= -458,67
= -457,67
= -454,67
= -449,67
= -444,67
= -439,67
= -434,67
= -429,67
= -419,67
= -414,67
°R°F
= -409,67
= -399,67
= -389,67
= -379,67
= -369,67
= -359,67
= -309,67
= -299,67
= -289,67
= -279,67

Câu hỏi thường gặp

1 °R bằng bao nhiêu °F?

1 °R ≈ -458,7 °F. °F = ((°R × (5 / 9)) + (0) × (1,8)) − (459,67)

Cách đổi °R sang °F?

°F = ((°R × (5 / 9)) + (0) × (1,8)) − (459,67)

Vì sao phép đổi này không chỉ nhân một hệ số?

Các thang nhiệt độ có mốc 0 khác nhau. Cần áp dụng cả hệ số lẫn phần bù; dưới độ không tuyệt đối chỉ là kết quả toán học.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi