g sang chỉ
1 g ≈ 0,2667 chỉ. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
chỉ = g × (0,001) × (800 / 3)1 g ≈ 0,266667 chỉ
gam (g)
1 gam bằng đúng 0,001 kg.
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
chỉ vàng (chỉ)
Theo quy ước vàng ở Việt Nam, 1 lượng (1 cây) = 10 chỉ = 37,5 g; 1 chỉ = 3,75 g. Đây là đơn vị khối lượng, không phải hàm lượng vàng.
Bảng quy đổi
| g | chỉ |
|---|---|
| ≈ 0,266667 | |
| ≈ 0,533333 | |
| ≈ 1,33333 | |
| ≈ 2,66667 | |
| = 4 | |
| ≈ 5,33333 | |
| ≈ 6,66667 | |
| = 8 | |
| ≈ 10,6667 | |
| = 12 |
| g | chỉ |
|---|---|
| ≈ 13,3333 | |
| = 16 | |
| ≈ 18,6667 | |
| ≈ 21,3333 | |
| = 24 | |
| ≈ 26,6667 | |
| = 40 | |
| ≈ 42,6667 | |
| ≈ 45,3333 | |
| = 48 |
Câu hỏi thường gặp
1 g bằng bao nhiêu chỉ?
1 g ≈ 0,2667 chỉ. chỉ = g × (0,001) × (800 / 3)
Cách đổi g sang chỉ?
chỉ = g × (0,001) × (800 / 3)
g hay chỉ lớn hơn?
1 g ≈ 0,2667 chỉ.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt