kg sang tấn Anh
1 kg ≈ 0,0009842 tấn Anh. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
long ton = kg × (1) × (312.500 / 317.514.659)1 kg ≈ 0,000984207 long ton
kilôgam (kg)
Kilôgam là đơn vị cơ bản SI của khối lượng; 1 kg bằng 1.000 g. Khối lượng khác với trọng lượng; trọng lượng là lực, đo bằng niutơn.
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
tấn Anh (long ton)
1 tấn Anh bằng đúng 1.016,0469088 kg.
Bảng quy đổi
| kg | long ton |
|---|---|
| ≈ 0,000984207 | |
| ≈ 0,00196841 | |
| ≈ 0,00492103 | |
| ≈ 0,00984207 | |
| ≈ 0,0147631 | |
| ≈ 0,0196841 | |
| ≈ 0,0246052 | |
| ≈ 0,0295262 | |
| ≈ 0,0393683 | |
| ≈ 0,0442893 |
| kg | long ton |
|---|---|
| ≈ 0,0492103 | |
| ≈ 0,0590524 | |
| ≈ 0,0688945 | |
| ≈ 0,0787365 | |
| ≈ 0,0885786 | |
| ≈ 0,0984207 | |
| ≈ 0,147631 | |
| ≈ 0,157473 | |
| ≈ 0,167315 | |
| ≈ 0,177157 |
Câu hỏi thường gặp
1 kg bằng bao nhiêu tấn Anh?
1 kg ≈ 0,0009842 tấn Anh. long ton = kg × (1) × (312.500 / 317.514.659)
Cách đổi kg sang tấn Anh?
long ton = kg × (1) × (312.500 / 317.514.659)
kg hay tấn Anh lớn hơn?
1 kg ≈ 0,0009842 tấn Anh.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt