KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

oz sang ct

1 oz ≈ 141,7 ct. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 oz≈ct
= 0 lb 1 oz · ≈ 28,3495 g

Công thức quy đổi

ct = oz × (0,028349523125) × (5.000)

1 oz ≈ 141,748 ct

ounce (oz)

1 ounce khối lượng (avoirdupois) bằng đúng 28,349523125 g; ounce chất lỏng là đơn vị thể tích khác.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9 — conversion factors

carat (ct)

1 carat hệ mét bằng đúng 0,2 g (0,0002 kg), dùng để đo khối lượng đá quý.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9 — conversion factors

Bảng quy đổi

ozct
≈ 141,748
≈ 283,495
≈ 708,738
≈ 1.417,48
≈ 2.126,21
≈ 2.834,95
≈ 3.543,69
≈ 4.252,43
≈ 5.669,9
≈ 6.378,64
ozct
≈ 7.087,38
≈ 8.504,86
≈ 9.922,33
≈ 11.339,8
≈ 12.757,3
≈ 14.174,8
≈ 21.262,1
≈ 22.679,6
≈ 24.097,1
≈ 25.514,6

Câu hỏi thường gặp

1 oz bằng bao nhiêu ct?

1 oz ≈ 141,7 ct. ct = oz × (0,028349523125) × (5.000)

Cách đổi oz sang ct?

ct = oz × (0,028349523125) × (5.000)

oz hay ct lớn hơn?

1 oz ≈ 141,7 ct.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi