in² sang yd²
1 in² ≈ 0,0007716 yd². Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
yd² = in² × (0,00064516) × (1.562.500 / 1.306.449)1 in² ≈ 0,000771605 yd²
inch vuông (in²)
1 inch vuông bằng đúng 0,00064516 m².
yard vuông (yd²)
1 yard vuông bằng đúng 0,83612736 m².
Bảng quy đổi
| in² | yd² |
|---|---|
| ≈ 0,000771605 | |
| ≈ 0,00154321 | |
| ≈ 0,00385802 | |
| ≈ 0,00771605 | |
| ≈ 0,0115741 | |
| ≈ 0,0154321 | |
| ≈ 0,0192901 | |
| ≈ 0,0231481 | |
| ≈ 0,0308642 | |
| ≈ 0,0347222 |
| in² | yd² |
|---|---|
| ≈ 0,0385802 | |
| ≈ 0,0462963 | |
| ≈ 0,0540123 | |
| ≈ 0,0617284 | |
| ≈ 0,0694444 | |
| ≈ 0,0771605 | |
| ≈ 0,115741 | |
| ≈ 0,123457 | |
| ≈ 0,131173 | |
| ≈ 0,138889 |
Câu hỏi thường gặp
1 in² bằng bao nhiêu yd²?
1 in² ≈ 0,0007716 yd². yd² = in² × (0,00064516) × (1.562.500 / 1.306.449)
Cách đổi in² sang yd²?
yd² = in² × (0,00064516) × (1.562.500 / 1.306.449)
in² hay yd² lớn hơn?
1 in² ≈ 0,0007716 yd².
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt