KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

cm sang thước mộc

1 cm ≈ 0,02353 thước mộc. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 cm≈thước mộc
= 1 cm

Công thức quy đổi

thước mộc = cm × (0,01) × (40 / 17)

1 cm ≈ 0,0235294 thước mộc

xentimét (cm)

1 xentimét bằng đúng 0,01 m.

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units

thước mộc (thước mộc)

Thước mộc dùng quy ước tạm thời 0,425 m; đây là đơn vị riêng với thước ta 0,4 m và vẫn cần kiểm chứng nguồn sử liệu.

Bảng quy đổi

cmthước mộc
≈ 0,0235294
≈ 0,0470588
≈ 0,117647
≈ 0,235294
≈ 0,352941
≈ 0,470588
≈ 0,588235
≈ 0,705882
≈ 0,941176
≈ 1,05882
cmthước mộc
≈ 1,17647
≈ 1,41176
≈ 1,64706
≈ 1,88235
≈ 2,11765
≈ 2,35294
≈ 3,52941
≈ 3,76471
≈ 4
≈ 4,23529

Câu hỏi thường gặp

1 cm bằng bao nhiêu thước mộc?

1 cm ≈ 0,02353 thước mộc. thước mộc = cm × (0,01) × (40 / 17)

Cách đổi cm sang thước mộc?

thước mộc = cm × (0,01) × (40 / 17)

cm hay thước mộc lớn hơn?

1 cm ≈ 0,02353 thước mộc.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi