KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

năm ánh sáng sang ft

1 năm ánh sáng ≈ 3,104 × 10¹⁶ ft. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 ly≈ft
≈ 3,10391 × 10¹⁶ ft 0 in · ≈ 9,46073 × 10¹⁵ m

Công thức quy đổi

ft = ly × (9,4607304725808 × 10¹⁵) × (1.250 / 381)

1 ly ≈ 3,10391 × 10¹⁶ ft

năm ánh sáng (ly)

1 năm ánh sáng bằng 9,4607304725808 × 10¹⁵ m, là quãng đường ánh sáng truyền trong chân không trong 1 năm Julius dài đúng 365,25 ngày.

Nguồn hệ số: International Astronomical Union — Measuring the Universe

feet (ft)

1 foot (thường gọi là feet) bằng đúng 0,3048 m và bằng 12 inch.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9 — conversion factors

Bảng quy đổi

lyft
≈ 3,10391 × 10¹⁶
≈ 6,20783 × 10¹⁶
≈ 1,55196 × 10¹⁷
≈ 3,10391 × 10¹⁷
≈ 4,65587 × 10¹⁷
≈ 6,20783 × 10¹⁷
≈ 7,75979 × 10¹⁷
≈ 9,31174 × 10¹⁷
≈ 1,24157 × 10¹⁸
≈ 1,39676 × 10¹⁸
lyft
≈ 1,55196 × 10¹⁸
≈ 1,86235 × 10¹⁸
≈ 2,17274 × 10¹⁸
≈ 2,48313 × 10¹⁸
≈ 2,79352 × 10¹⁸
≈ 3,10391 × 10¹⁸
≈ 4,65587 × 10¹⁸
≈ 4,96626 × 10¹⁸
≈ 5,27665 × 10¹⁸
≈ 5,58705 × 10¹⁸

Câu hỏi thường gặp

1 năm ánh sáng bằng bao nhiêu ft?

1 năm ánh sáng ≈ 3,104 × 10¹⁶ ft. ft = ly × (9,4607304725808 × 10¹⁵) × (1.250 / 381)

Cách đổi năm ánh sáng sang ft?

ft = ly × (9,4607304725808 × 10¹⁵) × (1.250 / 381)

năm ánh sáng hay ft lớn hơn?

1 năm ánh sáng ≈ 3,104 × 10¹⁶ ft.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi