KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

mm sang phân

1 mm = 0,1 phân. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 mm=phân
= 0,1 cm

Công thức quy đổi

phân = mm × (0,001) × (100)

1 mm = 0,1 phân

milimét (mm)

1 milimét bằng đúng 0,001 m.

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units

phân (phân)

Theo cách nói thông dụng hiện nay, 1 phân = 0,01 m = 1 cm. Hệ thước ta cũ dùng 1 thước = 0,4 m nên các bậc tấc, phân, ly trong hệ cổ có giá trị khác; cần xem bối cảnh.

Bảng quy đổi

mmphân
= 0,1
= 0,2
= 0,5
= 1
= 1,5
= 2
= 2,5
= 3
= 4
= 4,5
mmphân
= 5
= 6
= 7
= 8
= 9
= 10
= 15
= 16
= 17
= 18

Câu hỏi thường gặp

1 mm bằng bao nhiêu phân?

1 mm = 0,1 phân. phân = mm × (0,001) × (100)

Cách đổi mm sang phân?

phân = mm × (0,001) × (100)

mm hay phân lớn hơn?

1 mm = 0,1 phân.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi