KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

nm sang ft

1 nm ≈ 3,281 × 10⁻⁹ ft. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 nm≈ft
= 1 × 10⁻⁷ cm

Công thức quy đổi

ft = nm × (1 × 10⁻⁹) × (1.250 / 381)

1 nm ≈ 3,28084 × 10⁻⁹ ft

Bảng quy đổi

nmft
≈ 3,28084 × 10⁻⁹
≈ 6,56168 × 10⁻⁹
≈ 1,64042 × 10⁻⁸
≈ 3,28084 × 10⁻⁸
≈ 4,92126 × 10⁻⁸
≈ 6,56168 × 10⁻⁸
≈ 8,2021 × 10⁻⁸
≈ 9,84252 × 10⁻⁸
≈ 1,31234 × 10⁻⁷
≈ 1,47638 × 10⁻⁷
nmft
≈ 1,64042 × 10⁻⁷
≈ 1,9685 × 10⁻⁷
≈ 2,29659 × 10⁻⁷
≈ 2,62467 × 10⁻⁷
≈ 2,95276 × 10⁻⁷
≈ 3,28084 × 10⁻⁷
≈ 4,92126 × 10⁻⁷
≈ 5,24934 × 10⁻⁷
≈ 5,57743 × 10⁻⁷
≈ 5,90551 × 10⁻⁷

Câu hỏi thường gặp

1 nm bằng bao nhiêu ft?

1 nm ≈ 3,281 × 10⁻⁹ ft. ft = nm × (1 × 10⁻⁹) × (1.250 / 381)

Cách đổi nm sang ft?

ft = nm × (1 × 10⁻⁹) × (1.250 / 381)

nm hay ft lớn hơn?

1 nm ≈ 3,281 × 10⁻⁹ ft.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi